Bộ luật lao động 2012 và các nghị định cập nhật

Sáng nay đi hội thảo, anh Long vẫn nhắn trên fb xin địa chỉ email để gửi cho mình mấy nghị định Chính phủ mới ban hành để hướng dẫn thi hành Bộ luật lao động 2012 được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 18/6/2012, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2013 – thế là con bé tối về phải mò lại Bộ luật lao động mới để đọc lại😛, và cũng để edit cho mọi người dễ theo dõi hơn😛

Một vài điểm mình cho là quan trọng các bạn cần update:

I. HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT LAO ĐỘNG 2012

1. Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 05 năm 2013.

Bộ luật lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 35/2002/QH10, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 74/2006/QH11 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 84/2007/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực.

2. Kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành:

a) Các hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể, những thoả thuận hợp pháp khác đã giao kết và những thoả thuận có lợi hơn cho người lao động so với quy định của Bộ luật này được tiếp tục thực hiện; những thoả thuận không phù hợp với quy định của Bộ luật phải được sửa đổi, bổ sung;

b) Quy định về thời gian hưởng chế độ khi sinh con tại Luật bảo hiểm xã hội số 71/2006/QH11 được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

Lao động nữ nghỉ sinh con trước ngày Bộ luật này có hiệu lực, mà đến ngày 01 tháng 5 năm 2013 vẫn đang trong thời gian nghỉ sinh con theo quy định tại Luật bảo hiểm xã hội số 71/2006/QH11 thì thời gian hưởng chế độ khi sinh con được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

3. Chế độ lao động đối với cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân, tổ chức xã hội khác và xã viên hợp tác xã do các văn bản pháp luật khác quy định nhưng tuỳ từng đối tượng mà được áp dụng một số quy định trong Bộ luật này. Chính phủ ban hành chính sách lương cụ thể để áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân.

 

BỘ LUẬT LAO ĐỘNG 2012 Gồm 17 chương, 242 Điều, mình đã down từ link web của chính phủ về và tạo  mục lục tại File: BLLĐ2012_hieu luc tu 01.5.2013_AnhNguyet Edit

II. MỤC LỤC BỘ LUẬT LAO ĐỘNG 2012

Gồm 17 Chương, 242 Điều

Có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2013

CHƯƠNG I 18
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 18
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 18
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 18
Điều 3. Giải thích từ ngữ. 18
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động. 19
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động. 20
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động. 20
Điều 7. Quan hệ lao động. 21
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm.. 21
CHƯƠNG II 21
VIỆC LÀM... 21
Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm.. 22
Điều 10. Quyền làm việc của người lao động. 22
Điều 11. Quyền tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động. 22
Điều 12. Chính sách của Nhà nước hỗ trợ phát triển việc làm.. 22
Điều 13. Chương trình việc làm.. 22
Điều 14. Tổ chức dịch vụ việc làm.. 22
CHƯƠNG III 23
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG.. 23
Mục 1. 23
GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG.. 23
Điều 15. Hợp đồng lao động. 23
Điều 16. Hình thức hợp đồng lao động. 23
Điều 17. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động. 23
Điều 18. Nghĩa vụ giao kết hợp đồng lao động. 23
Điều 19. Nghĩa vụ cung cấp thông tin trước khi giao kết hợp đồng lao động  24
Điều 20. Những hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động. 24
Điều 21. Giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động. 24
Điều 22. Loại hợp đồng lao động. 24
Điều 23. Nội dung hợp đồng lao động. 25
Điều 24. Phụ lục hợp đồng lao động. 26
Điều 25. Hiệu lực của hợp đồng lao động. 26
Điều 26. Thử việc. 26
Điều 27. Thời gian thử việc. 26
Điều 28. Tiền lương trong thời gian thử việc. 27
Điều 29. Kết thúc thời gian thử việc. 27
Mục 2. 27
THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG.. 27
Điều 30. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động. 27
Điều 31. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động. 27
Điều 32. Các trường hợp tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động. 28
Điều 33. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động  28
Điều 34. Người lao động làm việc không trọn thời gian. 28
Mục 3. 28
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG.. 28
Điều 35. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động. 28
Điều 36. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động. 29
Điều 37. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động. 29
Điều 38. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động  30
Điều 39. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động. 31
Điều 40. Huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động. 31
Điều 41. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật 31
Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật 31
Điều 43. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật 32
Điều 44. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế. 32
Điều 45. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp, hợp tác xã. 32
Điều 46. Phương án sử dụng lao động. 33
Điều 47. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động  33
Điều 48. Trợ cấp thôi việc. 33
Điều 49. Trợ cấp mất việc làm.. 34
Mục 4. 34
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU.. 34
Điều 50. Hợp đồng lao động vô hiệu. 34
Điều 51. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu. 34
Điều 52. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu. 35
Mục 5. 35
CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG.. 35
Điều 53. Cho thuê lại lao động. 35
Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động. 35
Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động. 35
Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động. 36
Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động. 36
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại 37
CHƯƠNG IV.. 37
HỌC NGHỀ, ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO.. 37
TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ.. 37
Điều 59. Học nghề và dạy nghề. 37
Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. 37
Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động. 38
Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề. 38
CHƯƠNG V.. 39
ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, 39
THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ.. 39
Mục 1. 39
ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC.. 39
Điều 63. Mục đích, hình thức đối thoại tại nơi làm việc. 39
Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc. 39
Điều 65. Tiến hành đối thoại tại nơi làm việc. 39
Mục 2. 40
THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ.. 40
Điều 66. Mục đích của thương lượng tập thể. 40
Điều 67. Nguyên tắc thương lượng tập thể. 40
Điều 68. Quyền yêu cầu thương lượng tập thể. 40
Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể. 40
Điều 70. Nội dung thương lượng tập thể. 41
Điều 71. Quy trình thương lượng tập thể. 41
Điều 72. Trách nhiệm của tổ chức công đoàn, tổ chức đại diện người sử dụng lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động trong thương lượng tập thể  42
Mục 3. 42
THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ.. 42
Điều 73. Thỏa ước lao động tập thể. 42
Điều 74. Ký kết thỏa ước lao động tập thể. 42
Điều 75. Gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước. 43
Điều 76. Ngày có hiệu lực của thoả ước lao động tập thể. 43
Điều 77. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể. 43
Điều 78. Thoả ước lao động tập thể vô hiệu. 43
Điều 79. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu. 44
Điều 80. Xử lý thoả ước lao động tập thể vô hiệu. 44
Điều 81. Thoả ước lao động tập thể hết hạn. 44
Điều 82. Chi phí thương lượng tập thể, ký kết thoả ước lao động tập thể. 44
Mục 4. 44
THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ DOANH NGHIỆP. 44
Điều 83. Ký kết thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp. 44
Điều 84. Thực hiện thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp. 44
Điều 85. Thời hạn thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp. 45
Điều 86. Thực hiện thoả ước lao động tập thể trong trường hợp chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp. 45
Mục 5. 45
THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ NGÀNH.. 45
Điều 87. Ký kết thoả ước lao động tập thể ngành. 45
Điều 88. Quan hệ giữa thoả ước lao động tập thể doanh nghiệp với thoả ước lao động tập thể ngành. 46
Điều 89. Thời hạn thoả ước lao động tập thể ngành. 46
CHƯƠNG VI 46
TIỀN LƯƠNG.. 46
Điều 90. Tiền lương. 46
Điều 91. Mức lương tối thiểu. 46
Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia. 47
Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động. 47
Điều 94. Hình thức trả lương. 47
Điều 95. Kỳ hạn trả lương. 47
Điều 96. Nguyên tắc trả lương. 47
Điều 97. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm.. 48
Điều 98. Tiền lương ngừng việc. 48
Điều 99. Trả lương thông qua người cai thầu. 48
Điều 100. Tạm ứng tiền lương. 49
Điều 101. Khấu trừ tiền lương. 49
Điều 102. Chế độ phụ cấp, trợ cấp, nâng bậc, nâng lương. 49
Điều 103. Tiền thưởng. 49
CHƯƠNG VII 49
THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI 49
Mục 1. 49
THỜI GIỜ LÀM VIỆC.. 49
Điều 104. Thời giờ làm việc bình thường. 50
Điều 105. Giờ làm việc ban đêm.. 50
Điều 106. Làm thêm giờ. 50
Điều 107. Làm thêm giờ trong những trường hợp đặc biệt 50
Mục 2. 50
THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI 50
Điều 108. Nghỉ trong giờ làm việc. 51
Điều 109. Nghỉ chuyển ca. 51
Điều 110. Nghỉ hng tuần. 51
Điều 111. Nghỉ hằng năm.. 51
Điều 112. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc. 52
Điều 113. Tạm ứng tiền lương, tiền tàu xe đi đường ngày nghỉ hằng năm.. 52
Điều 114. Thanh toán tiền lương những ngày chưa nghỉ 52
Mục 3. 52
NGHỈ LỄ, NGHỈ VIỆC RIÊNG, NGHỈ KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG.. 52
Điều 115. Nghỉ lễ, tết 52
Điều 116. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương. 53
Mục 4. 53
THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI 53
ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT.. 53
Điều 117. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt 53
CHƯƠNG VIII 53
KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT.. 53
Mục 1. 53
KỶ LUẬT LAO ĐỘNG.. 53
Điều 118. Kỷ luật lao động. 53
Điều 119. Nội quy lao động. 53
Điều 120. Đăng ký nội quy lao động. 54
Điều 121. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động. 54
Điều 122. Hiệu lực của nội quy lao động. 54
Điều 123. Nguyên tắc, trình tự xử lý kỷ luật lao động. 54
Điều 124. Thời hiệu  xử lý kỷ luật lao động. 55
Điều 125. Hình thức xử lý kỷ luật lao động. 55
Điều 126. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải 56
Điều 127. Xoá kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động. 56
Điều 128. Những quy định cấm khi xử lý kỷ luật lao động. 56
Điều 129. Tạm đình chỉ công việc. 56
Mục 2. 57
TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT.. 57
Điều 130. Bồi thường thiệt hại 57
Điều 131. Nguyên tắc và trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại 57
Điều 132. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất 57
CHƯƠNG IX.. 58
AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG.. 58
Mục 1. 58
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ.. 58
AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG.. 58
Điều 133. Tuân thủ pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 58
Điều 134. Chính sách của nhà nước về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 58
Điều 135. Chương trình an toàn lao động, vệ sinh lao động. 58
Điều 136. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động  58
Điều 137. Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động tại nơi làm việc. 58
Điều 138. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động đối với công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. 59
Mục 2. 59
TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP. 60
Điều 139. Người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. 60
Điều 140. Xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp. 60
Điều 141. Bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại 60
Điều 142. Tai nạn lao động. 60
Điều 143. Bệnh nghề nghiệp. 61
Điều 144. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. 61
Điều 145. Quyền của người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp  61
Điều 146. Các hành vi bị cấm trong an toàn lao động, vệ sinh lao động. 61
Mục 3. 62
PHÒNG NGỪA TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP. 62
Điều 147. Kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động  62
Điều 148. Kế hoạch an toàn lao động, vệ sinh lao động. 62
Điều 149. Phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động. 62
Điều 150. Huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 62
Điều 151. Thông tin về an toàn lao động, vệ sinh lao động. 63
Điều 152. Chăm sóc sức khỏe cho người lao động. 63
CHƯƠNG X.. 63
NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ.. 63
Điều 153. Chính sách của Nhà nước đối với lao động nữ. 63
Điều 154. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với lao động nữ. 64
Điều 155. Bảo vệ thai sản đối với lao động nữ. 64
Điều 156. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai 64
Điều 157. Nghỉ thai sản. 65
Điều 158. Bảo đảm việc làm cho lao động nữ nghỉ thai sản. 65
Điều 159. Trợ cấp khi nghỉ để chăm sóc con ốm, khám thai, thực hiện các biện pháp tránh thai 65
Điều 160. Công việc không được sử dụng lao động nữ. 65
CHƯƠNG XI 66
NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG  CHƯA THÀNH NIÊN VÀ MỘT SỐ LOẠI LAO ĐỘNG KHÁC.. 66
Mục 1. 66
LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN.. 66
Điều 161. Lao động chưa thành niên. 66
Điều 162. Sử dụng người lao động chưa thành niên. 66
Điều 163. Nguyên tắc sử dụng lao động là người chưa thành niên. 66
Điều 164. Sử dụng lao động dưới 15 tuổi 66
Điều 165. Các công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động là người chưa thành niên  67
Mục 2. 67
NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI 67
Điều 166. Người lao động cao tuổi 67
Điều 167. Sử dụng người lao động cao tuổi 68
Mục 3. 68
NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI,  LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM... 68
Điều 168. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.. 68
Điều 169. Điều kiện của lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam   68
Điều 170. Điều kiện tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài 69
Điều 171. Giấy phép lao động cho lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.. 69
Điều 172. Công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động. 69
Điều 173. Thời hạn của giấy phép lao động. 70
Điều 174. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực. 70
Điều 175. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lao động. 70
Mục 4. 70
LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT.. 70
Điều 176. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật 70
Điều 177. Sử dụng lao động là người khuyết tật 71
Điều 178. Các hành vi bị cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật 71
Mục 5. 71
LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH.. 71
Điều 179. Lao động là người giúp việc gia đình. 71
Điều 180. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình. 71
Điều 181. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động. 72
Điều 182. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình. 72
Điều 183. Những hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động. 72
Mục 6. 72
MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC.. 72
Điều 184. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục thể thao. 72
Điều 185. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà. 73
CHƯƠNG XII 73
BẢO HIỂM XÃ HỘI 73
Điều 186. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. 73
Điều 187. Tuổi nghỉ hưu. 73
CHƯƠNG XIII 73
CÔNG ĐOÀN.. 73
Điều 188. Vai trò của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động. 74
Điều 189. Thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp,  cơ quan, tổ chức. 74
Điều 190. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn. 74
Điều 191. Quyền của cán bộ công đoàn cơ sở trong quan hệ lao động. 74
Điều 192. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tổ chức công đoàn  75
Điều 193. Bảo đảm điều kiện hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức  75
CHƯƠNG XIV.. 76
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG.. 76
Mục 1. 76
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.. 76
VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG.. 76
Điều 194. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động. 76
Điều 195. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong giải quyết tranh chấp lao động. 76
Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động. 76
Điều 197. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động. 77
Điều 198. Hòa giải viên lao động. 77
Điều 199. Hội đồng trọng tài lao động. 77
Mục 2. 78
THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT.. 78
TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN.. 78
Điều 200. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân  78
Điều 201. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động. 78
Điều 202. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân. 79
Mục 3. 79
THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT.. 79
TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ.. 79
Điều 203. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể. 79
Điều 204. Trình tự giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại cơ sở. 79
Điều 205. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. 80
Điều 206. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động. 80
Điều 207. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền. 81
Điều 208. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động tập thể đang được giải quyết 81
Mục 4. 81
ĐÌNH CÔNG VÀ GIẢI QUYẾT ĐÌNH CÔNG.. 81
Điều 209. Đình công. 81
Điều 210. Tổ chức và lãnh đạo đình công. 81
Điều 211. Trình tự đình công. 81
Điều 212. Thủ tục lấy ý kiến tập thể lao động. 82
Điều 213. Thông báo thời điểm bắt đầu đình công. 82
Điều 214. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công. 82
Điều 215. Những trường hợp đình công bất hợp pháp. 83
Điều 216. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc. 83
Điều 217. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc. 83
Điều 218. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công. 83
Điều 219. Hành vi bị cấm trước, trong và sau khi đình công. 83
Điều 220. Trường hợp không được đình công. 84
Điều 221. Quyết định hoãn, ngừng đình công. 84
Điều 222. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục. 84
Mục 5. 84
TÒA ÁN XÉT TÍNH HỢP PHÁP CỦA CUỘC ĐÌNH CÔNG.. 84
Điều 223. Yêu cầu Toà án xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 84
Điều 224. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Toà án xét tính hợp pháp của cuộc đình công  85
Điều 225. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 85
Điều 226. Thành phần hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 85
Điều 227. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công  85
Điều 228. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 86
Điều 229. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công  86
Điều 230. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 86
Điều 231. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 86
Điều 232. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công. 86
Điều 233. Xử lý vi phạm.. 87
Điều 234. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công. 87
CHƯƠNG XV.. 87
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG.. 87
Điều 235. Nội dung quản lý nhà nước về lao động. 87
Điều 236. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động. 88
CHƯƠNG XVI 88
THANH TRA LAO ĐỘNG, 88
XỬ PHẠT VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG.. 88
Điều 237. Nhiệm vụ thanh tra nhà nước về lao động. 88
Điều 238. Thanh tra lao động. 89
Điều 239. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực lao động. 89
CHƯƠNG XVII 89
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.. 89
Điều 240. Hiệu lực của Bộ luật lao động. 89
Điều 241. Hiệu lực đối với nơi sử dụng dưới 10 người lao động. 90
Điều 242. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành. 90

III. MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH UPDATE
 Cái này tớ tạm dẫn link của web chính phủ về, sẽ edit sau khi dành thời gian đọc hết cái đã nhé ^^

41/2013/NĐ-CP 08/05/2013 Quy định chi tiết thi hành Điều 220 của Bộ Luật lao động về Danh mục đơn vị sử dụng lao động không được đình công và giải quyết yêu cầu của tập thể lao động ở đơn vị sử dụng lao động không được đình công

46/2013/NĐ-CP 10/05/2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tranh chấp lao động
45/2013/NĐ-CP 10/05/2013 Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động
44/2013/NĐ-CP 10/05/2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về hợp đồng lao động
49/2013/NĐ-CP 14/05/2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương

Để chủ động update các nghị định, thông tư mới cho Bộ luật lao động 2012 này các bạn nên vào link http://vanban.chinhphu.vn/


IV. TÓM TẮT VỀ CÁC ĐIỂM MỚI TRONG BỘ LUẬT LAO ĐỘNG 2012


 Xem tại file tổng hợp của Talentnet TalentNet_Presentation on new Labour Code 2012 

Một số điểm mới được TalentNet kể đến: 

1. Cho thuê lao động: lần đầu tiên chính thức được công nhận tại Việt Nam

2. Các trường hợp HĐLĐ vô hiệu

3. Đại diện tập thể người lao động

4. Đối thoại doanh nghiệp

5. Thỏa ước lao động tập thể ngành

6. Người lao động giúp việc nhà, người lao động làm việc không trọn thời gian

Cụ thể tớ đang liên hệ với nguồn đáng tin cậy để update chi tiết hơn ^^

One thought on “Bộ luật lao động 2012 và các nghị định cập nhật

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s